Tính từ của ACTION trong từ điển Anh Việt

active (Tính từ)

/ˈæktɪv/

  • tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
    1. an active volcano: núi lửa còn hoạt động
    2. an active brain: đầu óc linh lợi
    3. to take an active part in the revolutionary movement: tham gia tích cực phong trào cách mạng
  • thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu
    1. active remedies: những phương thuốc công hiệu
    2. it's no use talking, he wants active help: nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ
  • (ngôn ngữ học) chủ động
    1. the active voice: dạng chủ động
  • (quân sự) tại ngũ
    1. on active service: đang tại ngũ
    2. to be called up for the active service: được gọi nhập ngũ
    3. active list danh sách sĩ quan: có thể gọi nhập ngũ
  • (vật lý) hoạt động; phóng xạ
  • hoá hoạt động; có hiệu lực
    1. active ferment men: hoạt động
    2. active valence: hoá trị hiệu lực