Tính từ của BLEED trong từ điển Anh Việt

bloody (Tính từ)

/ˈblʌdi/

  • vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu
  • tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)
  • đỏ như máu
    1. a bloody sun: mặt trời đỏ như máu