Tính từ của ENVY trong từ điển Anh Việt

envious (Tính từ)

/ˈɛnvijəs/

  • thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
    1. to make someone envious: làm cho ai thèm muốn
    2. with envious eyes: với con mắt đố kỵ