Tính từ của LEADERSHIP trong từ điển Anh Việt

leading (Tính từ)

/ˈliːdɪŋ/

  • lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu
    1. leading ship: tàu dẫn đầu
    2. leading body: bộ phận lânh đạo
  • chủ đạo, chính, quan trọng
    1. leading idea: ý chủ đạo