Tính từ của MADDEN trong từ điển Anh Việt

mad (Tính từ)

/ˈmæd/

  • điên, cuồng, mất trí
    1. to go mad: phát điên, hoá điên
    2. to drive someone mad: làm cho ai phát điên lên
    3. like mad: như điên, như cuồng
  • (thông tục) bực dọc, bực bội
    1. to be mad about (at) missing the train: bực bội vì bị nhỡ xe lửa
  • (+ about, after, for, on) say mê, ham mê
    1. to be mad on music: say mê âm nhạc
  • tức giận, giận dữ, nổi giận
    1. to get mad: nổi giận