Tính từ của MONOTONY trong từ điển Anh Việt

monotonous (Tính từ)

/məˈnɑːtnəs/

  • đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone)
    1. a monotonous voice: giọng đều đều
    2. a monotonous life: cuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ