Trạng Từ của BAD trong từ điển Anh Việt

badly (Trạng Từ)

/ˈbædli/

  • xấu, tồi, dở, bậy
    1. to behave badly: ăn ở bậy bạ
  • ác
  • nặng trầm trọng, nguy ngập
    1. to be badly wounded: bị thương nặng
    2. to be badly beaten: bị đánh thua nặng
  • lắm rất
    1. to want something badly: rất cần cái gì