Danh Từ của ATTEND trong từ điển Anh Việt

attention (Danh Từ)

/əˈtɛnʃən/

  • sự chú ý
    1. to pay attention to: chú ý tới
    2. to attract attention: lôi cuốn sự chú ý
  • sự chăm sóc
    1. to receive attention at a hospital: được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
  • (số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai
    1. to show attentions to somebody: ân cần chu đáo với ai
  • (quân sự) tư thế đứng nghiêm
    1. Attention!: nghiêm!
    2. to come to (stand at) attention: đứng nghiêm
  • to pay attention
    1. (xem) pay