Danh Từ của COLLECT trong từ điển Anh Việt

collection (Danh Từ)

/kəˈlɛkʃən/

  • sự tập họp, sự tụ họp
  • sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm
    1. collection of taxes: sự thu thuế
    2. a collection of stamps: tập tem sưu tầm
  • sự quyên góp
    1. to make a collection; to take up a collection: mở cuộc quyên góp
  • (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)