Danh Từ của CONFUSE trong từ điển Anh Việt

confusion (Danh Từ)

/kənˈfjuːʒən/

  • sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
    1. everything was in confusion: tất cả đều lộn xộn hỗn loạn
    2. to throw the enemy into confusion: làm cho quân địch rối loạn
  • sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa)
  • sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn
    1. confusion of something with another: sự nhầm lẫn cái gì với cái khác
  • sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ
    1. to make confusion more confounded: đã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm
  • nhuộng confusion!) chết tiệt!, chết toi!
  • confusion worse confounded
    1. tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn
  • to drink confusion to somebody
    1. vừa uống rượu vừa chửi đổng ai