Danh Từ của CURABLE trong từ điển Anh Việt

cure (Danh Từ)

/ˈkjɚ/

  • cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì... liên tục trong một thời gian)
    1. his cure took six weeks: việc điều trị của anh ta mất sáu tuần lễ
    2. the hot water cure: đợt chữa tắm nóng
  • thuốc, phương thuốc
    1. a good cure for chilblains: một phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
  • sự lưu hoá (cao su)
  • (tôn giáo) thánh chức