Danh Từ của DELIGHTFUL trong từ điển Anh Việt

delight (Danh Từ)

/dɪˈlaɪt/

  • sự vui thích, sự vui sướng
    1. to give delight to: đem lại thích thú cho
  • điều thích thú, niềm khoái cảm
    1. music is his chief delight: âm nhạc là cái thích thú nhất của anh ta
  • to the delight of
    1. làm cho vui thích
  • to take delight in
    1. ham thích, thích thú