Danh Từ của DUSTY trong từ điển Anh Việt

dust (Danh Từ)

/ˈdʌst/

  • bụi
    1. gold dust: bụi vàng
    2. airborne dust: bụi quyển khí
    3. cosmic dust: bụi vũ trụ
  • rác
  • (thực vật học) phấn hoa
  • (a dust) đám bụi mù
    1. what a dust!: bụi ghê quá!
  • đất đen ((nghĩa bóng))
    1. to trample in the dust: chà đạp xuống tận đất đen
    2. to be humbled to (in) the dust: bị làm nhục, bị vùi dập đến tận đất đen
  • xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người
  • (từ lóng) tiền mặt
  • to bite the dust
    1. bite dust and heat
  • gánh nặng của cuộc đấu tranh
    1. to bear the dust and heat of the war: gánh cái gánh năng của cuộc chiến tranh
  • to give the dust to somebody
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước ai
  • in the dust
    1. chết, về với cát bụi
  • to shake of the dust of one's feet
    1. tức giận bỏ đi
  • to take somebody's dust
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hít bụi của ai, chạy sau ai
  • to throw dust in somebody's eyes
    1. loè ai