Danh Từ của ENCOURAGE trong từ điển Anh Việt

courage (Danh Từ)

/ˈkɚrɪʤ/

  • sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
    1. to keep up one's courage: giữ vững can đảm, không nản lòng
    2. to lose courage: mất hết can đảm, mất hết hăng hái
    3. to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands: lấy hết can đảm
  • dutch courage
    1. tính anh hùng (sau khi uống rượu)
  • to have the courage of one's convictions (opinions)
    1. thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình