Danh Từ của GROW trong từ điển Anh Việt

growth (Danh Từ)

/ˈgroʊθ/

  • sự lớn mạnh, sự phát triển
  • sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương
    1. the growth of industry: sự lớn mạnh của nền công nghiệp
  • sự sinh trưởng
    1. a rapid growth: sự mau lớn, sự sinh trưởng mau
  • sự trồng trọt, vụ mùa màng
    1. a growth of rice: một mùa lúa
    2. wine of the 1954 growth: rượu vang vụ nho 1954
  • cái đang sinh trưởng, khối đã mọc
    1. a thick growth of weeds: khối cỏ dại mọc dày
  • (y học) khối u, u