Danh Từ của IDENTIFY trong từ điển Anh Việt

identity (Danh Từ)

/aɪˈdɛntəti/

  • tính đồng nhất; sự giống hệt
    1. a case of mistaken identity: trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt
  • cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...)
  • (toán học) đồng nhất thức