Danh Từ của IMPRESSIVE trong từ điển Anh Việt

impression (Danh Từ)

/ɪmˈprɛʃən/

  • ấn tượng
    1. to make a strong impression on someone: gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai
  • cảm giác; cảm tưởng
    1. to be under the impression that...: có cảm tưởng rằng...
  • sự đóng, sự in (dấu, vết)
  • dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn
    1. the impression of a seal on wax: vết con dấu đóng trên sáp
  • (ngành in) sự in; bản in; số lượng in
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)