Danh Từ của MASSIVE trong từ điển Anh Việt

mass (Danh Từ)

/ˈmæs/

  • (tôn giáo) lễ mét
  • khối, đống
    1. masses of dark clouds gathered in the sky: mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời
  • số nhiều, số đông, đa số
    1. the mass of the nations: đa số các dân tộc
  • (vật lý) khối lượng
    1. critical mass: khối lượng tới hạn
  • (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân
    1. the classes and the masses: giai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân
  • in a mass
    1. cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể
  • in the mass
    1. gộp cả toàn thể