Danh Từ của OBSERVATORY trong từ điển Anh Việt

observation (Danh Từ)

/ˌɑːbsɚˈveɪʃən/

  • sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
    1. observation post: trạm quan sát
    2. to keep someone under observation: theo dõi ai
  • khả năng quan sát, năng lực quan sát
    1. a man of no observation: người không có năng lực quan sát
  • lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy
  • lời bình phẩm
  • (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi
  • sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời