Danh Từ của PERSUADE trong từ điển Anh Việt

persuasion (Danh Từ)

/pɚˈsweɪʒən/

  • sự làm cho tin, sự thuyết phục
  • sự tin, sự tin chắc
    1. it is my persuasion that: tôi tin chắc rằng
  • tín ngưỡng; giáo phái
    1. to be of the Roman Catholic persuasion: theo giáo hội La-mã
  • (đùa cợt) loại, phái, giới
    1. no one of the trade persuasion was there: không có ai là nam giới ở đó cả