Danh Từ của SCENIC trong từ điển Anh Việt

scene (Danh Từ)

/ˈsiːn/

  • nơi xảy ra
    1. a scene of strife: nơi xảy ra xung đột
    2. the scene is laid in India: câu chuyện xảy ra ở Ân độ
  • lớp (của bản kịch)
  • (sân khấu) cảnh phông
    1. behind the scenes: (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
  • cảnh tượng, quang cảnh
    1. a scene of destruction: cảnh tàn phá
  • (thông tục) trận cãi nhau, trận mắng nhau
    1. don't make a scene: đừng gây chuyện cãi nhau nữa
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu
  • to quit the scene
    1. qua đời