Động từ của ACHIEVEMENT trong từ điển Anh Việt

achieve (Động từ)

/əˈtʃiːv/

  • đạt được, giành được
    1. to achieve one's purpose (aim): đạt mục đích
    2. to achieve good results: đạt được những kết quả tốt
    3. to achieve national independence: giành độc lập dân tộc
    4. to achieve great victories: giành được những chiến thắng lớn
  • hoàn thành, thực hiện
    1. to achieve a great work: hoàn thành một công trình lớn
    2. to achieve one's task: hoàn thành nhiệm vụ
  • đạt được