Động từ của ADVICE trong từ điển Anh Việt

advise (Động từ)

/ədˈvaɪz/

  • khuyên, khuyên bảo, răn bảo
  • (thương nghiệp) báo cho biết
    1. to advise someone of something: báo cho ai biết việc gì
  • hỏi ý kiến
    1. to advise with someone: hỏi ý kiến người nào