Động từ của APPROACHABLE trong từ điển Anh Việt

approach (Động từ)

/əˈproʊtʃ/

  • đến gần, lại gần, tới gần
    1. winter is approaching: mùa đông đang đến
  • gần như
    1. his eccentricity approaches to madness: tính lập dị của anh ta gần như là điên
  • thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề
    1. to approach someone on some matter: thăm dò ý kiến ai về vấn đề gì
  • bắt đầu giải quyết (một vấn đề)
  • gạ gẫm (đàn bà)