Động từ của DERIVATIVE trong từ điển Anh Việt

derive (Động từ)

/dɪˈraɪv/

  • nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
    1. to derive profit from...: thu lợi tức từ...
    2. to derive pleasure from...: tìm thấy niềm vui thích từ...
  • từ (đâu mà ra), chuyển hoá từ, bắt nguồn từ
    1. words that derive from Latin: những từ bắt nguồn từ tiếng La-tinh