Động từ của DESERVING trong từ điển Anh Việt

deserve (Động từ)

/dɪˈzɚv/

  • đáng, xứng đáng
    1. to deserve well: đáng khen thưởng, đáng ca ngợi
    2. to deserve ill: đáng trừng phạt, đáng chê trách
    3. to deserve well of one's country: có công với tổ quốc