Động từ của DIFFERENT trong từ điển Anh Việt

differ (Động từ)

/ˈdɪfɚ/

  • ((thường) + from) khác, không giống
    1. to differ from someone in age: khác tuổi ai
  • không đồng ý, không tán thành, bất đồng
    1. to differ [in opinion] from (with) someone: không đồng ý với ai
    2. I beg to differ: xin phép cho tôi có ý kiến khác
    3. to agree to differ: đành là bất đồng ý kiến với nhau, không tìm cách thuyết phục nhau nữa