Động từ của DUSTY trong từ điển Anh Việt

dust (Động từ)

/ˈdʌst/

  • rắc (bụi, phấn...)
  • quét bụi, phủi bụi
  • làm bụi
  • tắm đất, vầy đất (gà, chim...)
  • quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế
  • to dust the eyes of
    1. lừa bịp (ai)
  • to dust someone's jacket
    1. (xem) jacket