Động từ của FLYING trong từ điển Anh Việt

fly (Động từ)

/ˈflaɪ/

  • bay
  • đi máy bay, đáp máy bay
    1. to fly home: đáp máy bay về nhà
  • bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
  • bay phấp phới, tung bay
    1. flags are flying: cờ tung bay phấp phới
  • đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
    1. it's late, we must fly: đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
  • tung; chạy vùn vụt như bay
    1. the door flew open: cửa mở tung
    2. time flies: thời gian vùn vụt trôi qua
  • (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát
  • làm bay phấp phới, làm tung bay
    1. to fly a flag: cờ tung bay phấp phới
  • thả (cho bay)
    1. to fly pigeons: thả chim bồ câu
  • lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay
  • to fly at
    1. to fly onxông lên; tấn công
    2. xông lên; tấn công
    3. to fly at the enemy: xông lên tấn công quân địch
    4. to fly intonổi (khùng), rớn (mừng)
    5. nổi (khùng), rớn (mừng)
    6. to fly into a rage: nổi xung, nổi cơn thịnh nộ
    7. xông vào, xộc vào (trong phòng...)
    8. to fly offbay đi (chim); chuồn đi
    9. bay đi (chim); chuồn đi
    10. đứt mất (cúc áo)
    11. to fly outtuôn ra một thôi một hồi
    12. tuôn ra một thôi một hồi
    13. nổi cơn hung hăng
    14. to fly overnhảy qua
    15. nhảy qua
    16. to fly over fence: nhảy qua hàng rào
    17. to fly roundquay (bánh xe)
    18. quay (bánh xe)
    19. to fly upon(như) to fly at
    20. (như) to fly at
    21. as the crow flies(xem) crow
    22. (xem) crow
    23. the bird in flown(nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
    24. (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
    25. to fly to arms(xem) arm
    26. (xem) arm
    27. to fly the countrychạy trốn; đi khỏi nước
    28. chạy trốn; đi khỏi nước
    29. to fly in the face of(xem) face
    30. (xem) face
    31. to fly highto fly at high gamecó tham vọng, có hoài bão lớnto fly a kite(xem) kiteto fly lownằm im, lẩn lútgo fly a kite!(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!to let fly(xem) letto make the money flytiêu tiền như rác
    32. to fly at high gamecó tham vọng, có hoài bão lớn
    33. có tham vọng, có hoài bão lớn
    34. to fly a kite(xem) kite
    35. (xem) kite
    36. to fly lownằm im, lẩn lút
    37. nằm im, lẩn lút
    38. go fly a kite!(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
    39. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
    40. to let fly(xem) let
    41. (xem) let
    42. to make the money flytiêu tiền như rác
    43. tiêu tiền như rác
    44. tính từ(từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác
    45. (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác
  • to fly on
    1. xông lên; tấn công
  • to fly into
    1. nổi (khùng), rớn (mừng)
  • xông vào, xộc vào (trong phòng...)
  • to fly off
    1. bay đi (chim); chuồn đi
  • đứt mất (cúc áo)
  • to fly out
    1. tuôn ra một thôi một hồi
  • nổi cơn hung hăng
  • to fly over
    1. nhảy qua
  • to fly round
    1. quay (bánh xe)
  • to fly upon
    1. (như) to fly at
  • as the crow flies
    1. (xem) crow
  • the bird in flown
    1. (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
  • to fly to arms
    1. (xem) arm
  • to fly the country
    1. chạy trốn; đi khỏi nước
  • to fly in the face of
    1. (xem) face
  • to fly high
    1. to fly at high gamecó tham vọng, có hoài bão lớn
    2. có tham vọng, có hoài bão lớn
    3. to fly a kite(xem) kite
    4. (xem) kite
    5. to fly lownằm im, lẩn lút
    6. nằm im, lẩn lút
    7. go fly a kite!(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
    8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
    9. to let fly(xem) let
    10. (xem) let
    11. to make the money flytiêu tiền như rác
    12. tiêu tiền như rác
  • to fly at high game
    1. có tham vọng, có hoài bão lớn
  • to fly a kite
    1. (xem) kite
  • to fly low
    1. nằm im, lẩn lút
  • go fly a kite!
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
  • to let fly
    1. (xem) let
  • to make the money fly
    1. tiêu tiền như rác
  • (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác
    1. (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác