Động từ của FORCEFUL trong từ điển Anh Việt

force (Động từ)

/ˈfoɚs/

  • dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
    1. to force one's way into a house: dùng vũ lực xông vào nhà
    2. to force a statement out of somebody: bắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái gì
    3. to force something upon somebody: ép buộc ai phải nhận cái gì
    4. to force a woman: hâm hiếp một người đàn bà
  • phá (cửa); bẻ (khoá)
  • (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)
    1. to force a card: làm cho phải lấy một lá bài nào đo (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy)
  • ép, gượng
    1. to force the pace: tăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)
    2. to force a word: dùng ép một từ
    3. to force a smile: gượng cười
    4. to one's voice: ép giọng
  • làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn
  • thúc đẩy, đẩy tới
    1. to force a process: thúc đẩy một quá trình
  • cưỡng đoạt, chiếm
    1. to force something out of someone's hand: cưỡng đoạt cái gì ở tay ai
    2. to force an enemy stronghold: chiếm một đồn địch
  • to force someone's hand
    1. bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động
  • bắt ai phải công nhận một chính sách
  • lực lượng
  • bắt buộc