Động từ của IDENTIFICATION trong từ điển Anh Việt

identify (Động từ)

/aɪˈdɛntəˌfaɪ/

  • đồng nhất hoá, coi như nhau
  • nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
    1. to identify oneself with: gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
    2. to identify oneself with a party: gắn bó chặt chẽ với một đảng
  • đồng nhất với, đồng cảm với
    1. to identify with the hero of the novel: đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết
  • xác định