Động từ của INFORMATION trong từ điển Anh Việt

inform (Động từ)

/ɪnˈfoɚm/

  • báo tin cho; cho biết
  • truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
    1. to inform someone with the thriftiness: truyền cho ai tính tiết kiệm
  • cung cấp tin tức
  • cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai)