Động từ của OWNERSHIP trong từ điển Anh Việt

own (Động từ)

/ˈoʊn/

  • có, là chủ của
    1. to own something: có cái gì
  • nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...)
    1. he owns his deficiencies: anh ta nhận những thiếu sót của anh ta
    2. to own oneself indebted: thừa nhận là có hàm ơn
  • thú nhận, đầu thú
    1. to own to having done something: thú nhận là đã làm việc gì
  • to own up
    1. (thông tục) thú, thú nhận