Động từ của PERSUASION trong từ điển Anh Việt

persuade (Động từ)

/pɚˈsweɪd/

  • làm cho tin; thuyết phục
    1. to persuade someone of something: làm cho ai tin cái gì
    2. to persuade someone to do something (into doing something): thuyết phục ai làm gì
    3. to be persuaded that: tin chắc rằng