Aback | Mean of aback in English Dictionary
/əˈbæk/
- by surprise
- She was taken aback [=she was very surprised] by his rude response.
- He was taken aback [=shocked, startled] when he saw their house.
Những từ liên quan với ABACK
/əˈbæk/
Những từ liên quan với ABACK
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày