Aback | Mean of aback in English Dictionary

/əˈbæk/

  • by surprise
    1. She was taken aback [=she was very surprised] by his rude response.
    2. He was taken aback [=shocked, startled] when he saw their house.

Những từ liên quan với ABACK

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất