Abeyance | Mean of abeyance in English Dictionary

/əˈbejəns/

  • Noun
  • in a temporary state of being stopped
    1. The plans are in abeyance. = The plans are being held in abeyance. [=the plans are not now being used]

Những từ liên quan với ABEYANCE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất