Afoot | Mean of afoot in English Dictionary
/əˈfʊt/
- developing or happening now
- Plans were afoot to begin construction on the bridge.
- Something strange was afoot.
- There's trouble afoot.
Những từ liên quan với AFOOT
/əˈfʊt/
Những từ liên quan với AFOOT
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày