Ambidextrous | Mean of ambidextrous in English Dictionary
/ˌæmbɪˈdɛkstrəs/
- able to use both hands equally well
- an ambidextrous baseball player
Những từ liên quan với AMBIDEXTROUS
/ˌæmbɪˈdɛkstrəs/
Những từ liên quan với AMBIDEXTROUS
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày