Booty | Mean of booty in English Dictionary
/ˈbuːti/
- Noun
- money or goods stolen or taken in war
- war booty [=loot, plunder, spoils]
- a valuable gain or prize
- His booty from the auction included several rare antiques.
Những từ liên quan với BOOTY
/ˈbuːti/
Những từ liên quan với BOOTY
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày