Cahoots | Mean of cahoots in English Dictionary

/kəˈhuːts/

  • Noun
  • working together or making plans together in secret
    1. He was robbed by a man who was in cahoots with the bartender.

Những từ liên quan với CAHOOTS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất