Calculator | Mean of calculator in English Dictionary
/ˈkælkjəˌleɪtɚ/
- Noun
- a small electronic device that is used for adding, subtracting, etc.
- a pocket calculator [=a calculator that can fit in a shirt pocket]
Những từ liên quan với CALCULATOR
/ˈkælkjəˌleɪtɚ/
Những từ liên quan với CALCULATOR
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày