Cronyism | Mean of cronyism in English Dictionary

/ˈkroʊniˌɪzəm/

  • Noun
  • the unfair practice by a powerful person (such as a politician) of giving jobs and other favors to friends
    1. The mayor has been accused of cronyism.

Những từ liên quan với CRONYISM

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất