Electrocute | Mean of electrocute in English Dictionary

/ɪˈlɛktrəˌkjuːt/

  • Verb
  • to kill (a person or animal) by electric shock
    1. He stepped on the power line and was nearly electrocuted.

Những từ liên quan với ELECTROCUTE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất