Exhume | Mean of exhume in English Dictionary
/ɪgˈzuːm/
- Verb
- to remove (a body) from the place where it is buried
- The victim's body will be exhumed [=disinterred] so that a new autopsy can be performed.
Những từ liên quan với EXHUME
/ɪgˈzuːm/
Những từ liên quan với EXHUME
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày