Gizmo | Mean of gizmo in English Dictionary

/ˈgɪzˌmoʊ/

  • Noun
  • a usually small mechanical or electronic device
    1. He broke the gizmo he uses to open and close his garage door.

Những từ liên quan với GIZMO

device, doohickey, machine, contrivance, appliance, contraption, instrument
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất