Grump | Mean of grump in English Dictionary

/ˈgrʌmp/

  • Noun
  • a person who is often angry or who often complains
    1. Our neighbor is an old grump.

Những từ liên quan với GRUMP

crab, curmudgeon
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất