Haircut | Mean of haircut in English Dictionary
/ˈheɚˌkʌt/
- Noun
- the act or result of cutting and shaping someone's hair
- The girls got haircuts yesterday.
- He just had a haircut.
- Do you like my haircut?
- a short haircut
Những từ liên quan với HAIRCUT
/ˈheɚˌkʌt/
Những từ liên quan với HAIRCUT
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày