Haircut | Mean of haircut in English Dictionary

/ˈheɚˌkʌt/

  • Noun
  • the act or result of cutting and shaping someone's hair
    1. The girls got haircuts yesterday.
    2. He just had a haircut.
    3. Do you like my haircut?
    4. a short haircut

Những từ liên quan với HAIRCUT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất