Herdsman | Mean of herdsman in English Dictionary

/ˈhɚdzmən/

  • Noun
  • a person (especially a man) who watches over a herd of cows, sheep, etc.

Những từ liên quan với HERDSMAN

cowboy, cowpuncher, cattleman, cowherd, goatherd
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất