Impecunious | Mean of impecunious in English Dictionary

/ˌɪmpɪˈkjuːnijəs/

  • having little or no money
    1. an impecunious student

Những từ liên quan với IMPECUNIOUS

poor, insolvent, needy, homeless, penniless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày