Kitten | Mean of kitten in English Dictionary

/ˈkɪtn̩/

  • Noun
  • a young cat
  • to become very nervous or upset about something
    1. They had kittens when they saw the mess we made.

Những từ liên quan với KITTEN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất