Kitten | Mean of kitten in English Dictionary
/ˈkɪtn̩/
- Noun
- a young cat
- to become very nervous or upset about something
- They had kittens when they saw the mess we made.
Những từ liên quan với KITTEN
/ˈkɪtn̩/
Những từ liên quan với KITTEN
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày